Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
溾
wēi · āi
mưa nhẹ
滁
Chú · chú
tên một con sông ở An Huy
滂
pāng
nước chảy xiết
滃
wěng · wēng
(của mây) dâng lên; (của nước) dâng lên
滇
Diān · diān
viết tắt của tỉnh Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2] ở tây nam Trung Quốc
滉
huǎng · huàng
mặt nước rộng sáng
滊
xì · xiē
tên một con sông; ao hồ nước mặn
滍
zhì
(dùng trong địa danh)
滏
fǔ
tên một con sông ở Hà Bắc
滕
Téng · téng
chư hầu của nhà Chu ở Sơn Đông; quận Teng ở Sơn Đông; họ [Teng2]
滗
bì
rót chất lỏng ra; gạn; lọc
滘
jiào
tên địa danh ở Quảng Đông
滝
lóng
biến thể tiếng Nhật của 瀧|泷[long2]
滞
zhì
chậm chạp
滟
yàn
sóng cồn cuồn cuộn
滠
shè
tên một con sông
滢
yíng
trong; sáng (nói về nước)
滤
lǜ
lọc; lọc qua
滦
Luán · luán
sông và huyện ở tỉnh Hà Bắc
滧
yáo
(phương ngữ) dòng suối phân nhánh tự nhiên; (dùng trong địa danh); cũng đọc là [xiao4]
滪
Yù · yù
(tên địa danh ở Tứ Xuyên)
滫
xiǔ
(văn học) nước vo gạo bị ôi thiu; nước bẩn
滮
biāo
nước chảy
滹
Hū · hū
họ [Hu1]; tên một con sông
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.