HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

泫

xuàn

Từ điển mở

khóc

Chữ HánBộ 水

泭

fū · fú

Từ điển mở

một cái bè

Chữ HánBộ 水

泮

pàn

Từ điển mở

(văn học) tan chảy; hòa tan

Chữ HánBộ 水Hán–Việt: bợn

泯

mǐn

Từ điển mở

biến thể của 泯[min3]; (hình thức liên kết) biến mất; mai một; xóa sổ

Chữ HánBộ 水

泰

Tài · tài

Từ điển mở

núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông; viết tắt của Thái Lan; an toàn; bình yên; nhất

Chữ HánBộ 水Hán–Việt: thái

泱

yāng

Từ điển mở

kích động (gió, mây); bao la

Chữ HánBộ 水

泲

jǐ

Từ điển mở

rượu trong; tên một con sông

Chữ HánBộ 水

泷

Shuāng · lóng

Từ điển mở

sông Shuang ở Hồ Nam và Quảng Đông (hiện là sông Vu 武水); ghềnh; thác nước; mưa xối xả

Chữ HánBộ 水

泸

lú

Từ điển mở

tên cũ của một con sông ở Giang Tây; tên địa danh

Chữ HánBộ 水

泺

luò

Từ điển mở

tên một con sông

Chữ HánBộ 水

泽

zé

Từ điển mở

hồ; bể (nước); ánh kim loại; ân huệ; ẩm ướt

Chữ HánBộ 水

泾

Jīng · jīng

Từ điển mở

sông Kinh

Chữ HánBộ 水

洄

huí

Từ điển mở

nước xoáy; nước cuộn; lội ngược dòng

Chữ HánBộ 水Hán–Việt: hói

洇

yān · yīn

Từ điển mở

biến thể của 湮[yan1]; thấm; loang; làm lem

Chữ HánBộ 水

洊

jiàn

Từ điển mở

nước chảy; liên tiếp

Chữ HánBộ 水Hán–Việt: tuồn

洌

liè

Từ điển mở

tinh khiết; làm sạch

Chữ HánBộ 水Hán–Việt: rét

洎

jì

Từ điển mở

đến; khi

Chữ HánBộ 水

洏

ér

Từ điển mở

chảy (như nước hoặc nước mắt)

Chữ HánBộ 水Hán–Việt: nhỉ

洑

fú

Từ điển mở

xoáy ngầm

Chữ HánBộ 水

洙

Zhū · zhū

Từ điển mở

họ [Zhu1]; tên một con sông

Chữ HánBộ 水Hán–Việt: chua

洚

jiàng

Từ điển mở

lũ lụt

Chữ HánBộ 水

洛

Luò · luò

Từ điển mở

họ [Luo4]; tên gọi cũ của một số con sông (ở Hà Nam, Thiểm Tây, Tứ Xuyên và An Huy); dùng trong phiên âm

Chữ HánBộ 水Hán–Việt: rặc

洟

tì

Từ điển mở

chất nhầy mũi; phiên âm Đài Loan [yi2]

Chữ HánBộ 水Hán–Việt: dề

洢

yī

Từ điển mở

tên cũ của một con sông ở Hà Nam, nay viết là sông Y Hà 伊河

Chữ HánBộ 水

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.