Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
氜
rì · yáng
tên cũ của 氦[hai4], heli; biến thể cũ của 陽|阳[yang2]
氝
nèi
neon Ne (hóa học) (hiện viết là 氖[nai3])
氟
fú
flo (hóa học)
氠
shēn
khí xenon (hóa học) (cũ)
氡
dōng
khí radon (hóa học)
氤
yīn
dùng trong 氤氳|氤氲[yin1 yun1]
氥
xī
xenon (hoá học) (cũ)
氦
hài
helium (hoá học)
氩
yà
argon (hóa học)
氪
kè
krypton (hóa học)
氯
lǜ
clo (hóa học)
氰
qíng
cianogen (CN)2; ethanedinitrile; phiên âm Đài Loan [qing1]
氲
yūn
dùng trong 氤氳|氤氲[yin1 yun1]
氵
shuǐ · shui
bộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 沒|没[mei2], 法[fa3], 流[liu2] v.v.; xem thêm 三點水|三点水[san1 dian3 shui3]
氹
dàng
biến thể của 凼[dang4]
氺
shuǐ
biến thể thời cổ của 水[shui3]
氼
nì
biến thể cũ của 溺[ni4]
氽
tǔn
nổi; chiên ngập dầu
氿
guǐ · jiǔ
suối núi
汀
tīng
bãi cát; cồn cát; chỗ cạn
汅
miǎn
biến thể cũ của 沔[mian3]
汆
cuān
chần; chần trong thời gian ngắn
汈
diāo
(dùng trong địa danh)
汊
chà
nhánh sông
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.