Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
欤
yú
(văn học) trợ từ kết câu, tương tự 嗎|吗[ma5], 呢[ne5] hoặc 啊[a1])
欨
xū
(văn học) thổi hoặc thở vào; vui vẻ
欬
kài
ho
欱
hē
biến thể của 喝[he1]
欵
kuǎn
đối đãi tốt; giam giữ; biến thể của 款[kuan3]
欶
shuò
hút; uống
欷
xī
thổn thức
欸
āi · ǎi · ēi · éi
(biểu thị đáp lại); (thở dài buồn bã); cũng đọc là [ei4]; (văn vẻ) quở trách lớn tiếng; (văn vẻ) thở dài
欹
yī · qī
thán từ
欻
chuā · xū · hū
(từ tượng thanh) âm thanh đổ vỡ; đột nhiên; cũng đọc là [hu1]
欼
chǐ
uống
欿
kǎn
bất mãn với bản thân
歁
kǎn
ăn không thoả mãn
歃
shà
uống
歆
xīn
vui lòng; cảm động
歈
yú
bài hát
歊
xiāo
hơi; nước
歓
huān
biến thể cũ của 歡|欢[huan1]
歔
xū
khịt mũi
歕
pēn
biến thể cũ của 噴|喷[pen1]
歗
xiào
biến thể cũ của 嘯|啸[xiao4]
歘
xū · chuā
biến thể của 欻[xu1]
歙
shè
tên một huyện ở An Huy
歛
hān · liǎn
khao khát; cho; biến thể của 斂|敛[lian3]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.