Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
摀
wǔ
biến thể của 捂[wu3]; che
摁
èn
nhấn (bằng ngón tay hoặc bàn tay)
摂
shè
biến thể tiếng Nhật của 攝|摄
摅
shū
trình bày; lan rộng
摈
bìn
từ chối; trục xuất; loại bỏ; loại trừ; từ bỏ
摎
jiū
bóp cổ; điều tra
摏
chōng
biến thể của 舂[chong1]
摒
bìng
vứt bỏ; loại bỏ
摓
féng
rộng; may vá
摙
liǎn
vận chuyển; dời đi mang theo
摛
chī
lan truyền (danh tiếng); vung (bút)
摞
luò
chất đống; xếp chồng; một đống; một chồng
摠
zǒng
chung; chung chung; nắm giữ
摦
huà
rộng; rộng rãi
摭
zhí
nhặt lên; lựa chọn
摮
áo
(văn học) đánh; tấn công; đập
摰
niè
nắm bằng tay; nắm lấy; tiến tới; phá vỡ
摲
shàn · chàn
cắt giảm; cắt cỏ
摴
shū · chū
xúc xắc; đánh bạc; thả ra
摷
jiǎo
gõ; đập
摹
mó
(dùng trong từ ghép) bắt chước; sao chép
摽
biāo · biào
(văn học) xua đi; vứt bỏ; buộc chặt; khoác tay; đi chung với; bám sát (ai đó); cạnh tranh
摿
yáo
biến thể sai của 搖|摇[yao2]
撃
jī
chữ Nhật của 擊|击[ji1]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.