HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

愦

kuì

Từ điển mở

bối rối; phiền muộn

Chữ HánBộ 心

愫

sù

Từ điển mở

chân thành; thành khẩn

Chữ HánBộ 心

愭

qí

Từ điển mở

(văn học) khiêm nhường; tôn kính

Chữ HánBộ 心

愮

yáo

Từ điển mở

lo lắng, kích động

Chữ HánBộ 心

愯

sǒng

Từ điển mở

biến thể cũ của 悚[song3]

Chữ HánBộ 心

愼

shèn

Từ điển mở

biến thể của 慎[shen4]

Chữ HánBộ 心

慁

hùn

Từ điển mở

bối rối; không tôn trọng

Chữ HánBộ 心

慅

sāo

Từ điển mở

bồi hồi

Chữ HánBộ 心

慆

tāo

Từ điển mở

hân hoan

Chữ HánBộ 心

慇

yīn

Từ điển mở

ân cần

Chữ HánBộ 心Hán–Việt: ân

慉

xù

Từ điển mở

nuôi dưỡng; chịu đựng

Chữ HánBộ 心

慊

qiàn · qiè

Từ điển mở

không hài lòng; hài lòng

Chữ HánBộ 心

慑

shè

Từ điển mở

kinh hãi; sợ; hãi sợ; sợ hãi; làm khiếp sợ

Chữ HánBộ 心

慜

mǐn

Từ điển mở

thông minh; biến thể cũ của 愍[min3]

Chữ HánBộ 心

慝

tè

Từ điển mở

ý nghĩ xấu

Chữ HánBộ 心

慥

zào

Từ điển mở

chân thành

Chữ HánBộ 心

慬

qín

Từ điển mở

(văn học) dũng cảm; lo lắng; phiền muộn

Chữ HánBộ 心Hán–Việt: cỡn

慭

yìn

Từ điển mở

(văn học) muốn; thích hơn; (văn học) chịu tổn hại hoặc mất mát

Chữ HánBộ 心

慱

tuán

Từ điển mở

buồn

Chữ HánBộ 心

慵

yōng

Từ điển mở

uể oải

Chữ HánBộ 心Hán–Việt: thuồng

慿

píng

Từ điển mở

biến thể cũ của 憑|凭[ping2]

Chữ HánBộ 心

憀

liáo

Từ điển mở

dựa vào

Chữ HánBộ 心

憃

chōng

Từ điển mở

ngốc nghếch; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn

Chữ HánBộ 心

憍

jiāo

Từ điển mở

kiêu ngạo

Chữ HánBộ 心

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.