Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
唂
gū
(từ tượng thanh) tiếng chim kêu
唃
gū · gǔ
biến thể cũ của 唂[gu1]
唅
hán
(văn học) đưa vào miệng
唆
suō
mút; xúi giục
唈
yì
đánh trống ngực; khó thở
唊
jiá
(cổ) nói bừa bãi; nói nhảm; lắm lời
唎
lì · li5
(trợ từ ngữ khí); âm thanh; tiếng động; biến thể của 哩[li5]
唏
xī
âm thanh nức nở
唐
Táng · táng
triều đại nhà Đường (618-907); họ [Tang2]; khoa trương; trống rỗng; uổng phí
唑
zuò
azole (hóa học)
唔
wú
ồ (biểu hiện đồng ý hoặc ngạc nhiên); (tiếng Quảng Đông) không
唛
mài
dấu (từ mượn); cũng đọc là [ma4]
唝
gòng · hǒng
dùng để phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]; dùng trong tiêu đề một bài hát cổ, 囉嗊曲|啰唝曲[Luo2 hong3 Qu3]
唞
dǒu
nghỉ ngơi (tiếng Quảng Đông)
唠
láo · lào
nói huyên thuyên; tán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương)
唡
liǎng
ao (hệ đo lường Anh) (cũ)
唢
suǒ
dùng trong 嗩吶|唢呐[suo3 na4]
唣
zào
biến thể của 唣[zao4]; dùng trong 囉唣|啰唣[luo2 zao4]
唧
jī
(từ tượng thanh) bơm (nước)
唪
fěng
ngâm; ngâm nga
唫
jìn · yín
nói lắp; ngậm miệng; phát âm ở Đài Loan là [yin2]; biến thể của 崟[yin2]
唲
ér
cười gượng ép
唳
lì
tiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời
唵
ǎn
(thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.