Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
贲
Bēn · bēn · bì
họ [Ben1]; mạnh mẽ; sáng
栟
bīng · bēn
Trachycarpus excelsa
犇
Bēn · bēn
họ [Ben1]
锛
bēn
cái rìu đốn; cái búa đẽo
苯
běn
benzen; benzol (hóa học)
畚
běn
một cái giỏ hoặc cái xẻng dùng để đựng đất, phân, v.v.
楍
běn
biến thể cũ của 本[ben3]
坋
bèn · fèn
bụi; phủ bụi; một đống đất; tụ hợp; đào
坌
bèn
biến thể của 坋[ben4]; biến thể cũ của 笨[ben4]
伻
bēng
gây ra
祊
bēng
bàn thờ phụ trong miếu tổ tiên
絣
bǐng · bēng
Ikat, một loại lụa dệt; Kasuri
痭
péng · bēng
băng kinh
嘣
bēng
(tượng thanh) thụp; bùm; đoàng
埄
běng · fēng
biến thể của 埲[beng3]; mốc địa giới được dùng thời nhà Tống (960-1279 SCN)
埲
běng
dùng trong 塕埲[weng3beng3]; (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường
菶
běng
rậm rạp; cỏ dại mọc dày
琫
běng
trang sức ngọc của vỏ bao
迸
bèng
bung ra; phun ra; nứt; tách
甏
bèng
chum thấp dùng để đựng rượu, nước sốt, v.v.
镚
bèng
đồng xu nhỏ; xu lẻ
屄
bī
lồn (thô tục)
毴
bī
biến thể cũ của 屄[bi1]
楅
bì · bī
cái ách đặt trên sừng bò
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.