Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
竡
bǎi
hectolít (cũ)
粨
bǎi mǐ · bǎi
héc-tô-mét (cách cũ); chữ đơn tương đương với 百米[bai3 mi3]
拝
bài
biến thể của chữ 拜[bai4] trong tiếng Nhật
猈
bà · bài
chó có xương ống chân ngắn
稗
bài
cỏ mần trầu (Echinochloa crus-galli); Panicum crus-galli; (văn học) không đáng kể; tầm thường; gạo xay
韛
bài
ống bễ (thổi không khí vào lửa)
攽
bān
biến thể của 頒|颁[ban1]
斒
bān
nhiều màu; sọc; đốm
瘢
bān
vết; sẹo trên da
鳻
fēn · bān
chim bồ câu rừng
癍
bān
lắng đọng sắc tố bất thường trên da
阪
bǎn
dốc; sườn đồi
坂
bǎn
biến thể của 阪[ban3]
昄
bǎn
lớn; rộng rãi
钣
bǎn
tấm kim loại; tấm kim loại mỏng
粄
bǎn
(ẩm thực Khách Gia) món ăn làm từ bột gạo nếp (bánh gạo, mì sợi, v.v.)
舨
bǎn
xuồng tam bản
魬
fǎn · bǎn
cá bơn hoặc cá bềnh bự
姅
bàn
kinh nguyệt
绊
bàn
vấp; ngã; cản trở
柈
pán · bàn
cái đĩa
秚
bàn
biến thể cũ của 拌[ban4]
湴
bàn · pán
bùn; lầy; nhão; lội qua nước hoặc bùn
浜
bāng · bīn
suối; lạch; biến thể tiếng Nhật của 濱|滨[bin1]; dùng trong địa danh Nhật Bản như Yokohama 橫浜|横浜[Heng2 bin1] với giá trị ngữ âm hama
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.