Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
耕地
gēngdì
đất canh tác; cày đất
耿直
gěngzhí
thành thật; thẳng thắn; chân thành
更改
gēnggǎi
thay đổi
工会
gōnghuì
công đoàn; tổ chức công đoàn; LT:個|个[ge4]
工科
gōngkē
ngành kỹ thuật trong học thuật
工整
gōngzhěng
làm tinh xảo; thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng
公安
gōng’ān
(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an
公车
gōngchē
xe buýt; viết tắt của 公共汽車|公共汽车[gong1 gong4 qi4 che1]; xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe công, xe cảnh sát, xe công ty, v.v.); viết tắt của 公務用車|公务用车[gong1 wu4 yong4 che1]
公道
gōngdao
công lý; công bằng; đường quốc lộ
公费
gōngfèi
chi phí công
公关
gōngguān
quan hệ công chúng
公函
gōnghán
công văn
公款
gōngkuǎn
tiền công
公立
gōnglì
công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)
公墓
gōngmù
nghĩa trang công cộng
公仆
gōngpú
công chức; LT:個|个[ge4],位[wei4]
公顷
gōngqǐng
hecta
公然
gōngrán
một cách công khai; công khai; không che giấu
公示
gōngshì
thông báo công khai (để biết hoặc để lấy ý kiến); thông báo công cộng
公事
gōngshì
công việc liên quan đến công tác; tài liệu
公务
gōngwù
công vụ
公用
gōngyòng
công cộng; dùng cho công cộng
公约
gōngyuē
công ước (tức là hiệp định quốc tế)
公证
gōngzhèng
công chứng; được công chứng; xác nhận
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.