Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
友人
yǒurén
bạn
友善
yǒushàn
thân thiện
友情
yǒuqíng
tình cảm bạn bè; tình bạn
双向
shuāngxiàng
hai chiều; hai hướng; tương tác
双胞胎
shuāngbāotāi
sinh đôi; LT:對|对[dui4]
双赢
shuāngyíng
có lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi
双边
shuāngbiān
song phương
双重
shuāngchóng
kép
反倒
fǎndào
nhưng ngược lại; nhưng đúng như dự đoán
反击
fǎnjī
phản kích; đánh trả; phản công
反差
fǎnchā
tương phản; chênh lệch
反常
fǎncháng
bất thường; khác thường
反弹
fǎntán
nảy; phản ứng trở lại; gây tác dụng ngược; dội lại; phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.)
反感
fǎngǎn
phản cảm; không thích; phản ứng xấu; ác cảm
反省
fǎnxǐng
tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân; tìm kiếm trong tâm hồn
反过来
fǎn guòlái
ngược lại; theo thứ tự ngược lại; theo hướng đối diện
反面
fǎnmiàn
mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.); tiêu cực; xấu
反驳
fǎnbó
phản bác; bác bỏ
发作
fāzuò
bộc phát; bùng lên
发型
fàxíng
kiểu tóc; mẫu tóc; tóc tai
发布会
fābùhuì
họp báo; cuộc họp báo
发愣
fālèng
ngẩn người; đờ đẫn
发愤图强
fāfèn-túqiáng
quyết tâm mạnh mẽ để thành công (thành ngữ)
发扬
fāyáng
phát huy; tận dụng triệt để
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.