Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
元老
yuánlǎo
nhân vật cấp cao; người lớn tuổi; kỳ cựu
元首
yuánshǒu
nguyên thủ quốc gia
充值
chōngzhí
nạp tiền
充当
chōngdāng
đóng vai; trong vai; trong vai trò của
充沛
chōngpèi
dồi dào; phong phú
兆头
zhàotou
điềm; báo hiệu; dấu hiệu
先例
xiānlì
tiền lệ
先天
xiāntiān
giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm
光彩
guāngcǎi
độ bóng; rực rỡ; toả sáng; chói lọi
光明磊落
guāngmíng-lěiluò
mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng
光泽
guāngzé
huyện Guangze ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
光滑
guānghuá
bóng; mượt; trơn tru
光环
guānghuán
vòng ánh sáng; hào quang; (ví dụ) vinh quang; rực rỡ
光碟
guāngdié
đĩa quang; đĩa compact; CD; CD-ROM; LT:片[pian4],張|张[zhang1]
光缆
guānglǎn
cáp quang
光芒
guāngmáng
tia sáng; tia rực rỡ; hào quang
光顾
guānggù
đến thăm (với tư cách khách hàng)
克制
kèzhì
kiềm chế; kiểm soát; sự kiềm chế; tự kiểm soát
克隆
kèlóng
nhân bản (từ mượn)
免不了
miǎnbuliǎo
không thể tránh được; không thể tránh khỏi
免税
miǎnshuì
không chịu thuế (của chùa, hoàng gia, v.v.); miễn thuế; cửa hàng miễn thuế
免职
miǎnzhí
cách chức; sa thải; giáng chức; bãi nhiệm
免除
miǎnchú
ngăn chặn; tránh; miễn; trừ; giảm nhẹ
兑换
duìhuàn
chuyển đổi; trao đổi
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.