Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
解开
jiě kāi
cởi ra, tháo ra, giải ra
解释
jiěshì
Giải thích
解除
jiěchú
Giải trừ, hủy bỏ
警察
jǐngchá
cảnh sát
计划
jìhuà
kế hoạch
认为
rènwéi
cho rằng; nghĩ rằng
认出
rèn chū
nhận ra
认得
rèn dé
nhận ra, biết
认真
rènzhēn
nghiêm túc
认识
rènshi
biết; làm quen; quen biết; quen; biết (một người)
讨厌
tǎoyàn
Ghét, khó chịu
讨论
tǎolùn
thảo luận
记住
jì zhù
ghi nhớ
记者
jìzhě
nhà báo, ký giả
许多
xǔduō
nhiều
证件
zhèngjiàn
giấy tờ
证明
zhèngmíng
chứng minh; bằng chứng
词典
cídiǎn
từ điển
词语
cíyǔ
từ ngữ
试题
shì tí
đề thi
诚实
chéngshí
Trung thực
话剧
huà jù
kịch nói
详细
xiángxì
Chi tiết
语法
yǔfǎ
Ngữ pháp
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.