Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
上衣
shàng yī
áo
上周
shàngzhōu
tuần trước
稍微
shāowēi
Hơi, hơi một chút
少年
shàonián
thiếu niên
少数
shǎoshù
thiểu số; số ít
社会
shèhuì
xã hội
申请
shēnqǐng
Xin, nộp đơn
身边
shēn biān
bên cạnh; quanh mình
身高
shēngāo
Chiều cao
身上
shēn shàng
trên người; cơ thể
深处
shēnchù
Chỗ sâu, sâu thẳm
神情
shénqíng
Thần tình, vẻ mặt
甚至
shènzhì
Thậm chí
升高
shēnggāo
Tăng lên, nâng cao
生词
shēng cí
từ mới
生活
shēnghuó
sống; cuộc sống
生命
shēngmìng
sinh mệnh, sự sống
生气
shēngqì
tức giận
生意
shēngyi
việc buôn bán, kinh doanh, làm ăn
声明
shēngmíng
tuyên bố; lời tuyên bố
声音
shēngyīn
âm thanh; giọng nói
胜负
shèngfù
Thắng thua
剩下
shèngxià
Còn lại, thừa
失败
shībài
Thất bại
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.