Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
抬头
táitóu
Ngẩng đầu
抽烟
chōuyān
Hút thuốc
担保
dānbǎo
Bảo lãnh, bảo đảm
担心
dānxīn
Lo lắng, bận tâm
拉开
lākāi
Kéo mở, kéo ra
拍照
pāizhào
Chụp ảnh
拒绝
jùjué
Từ chối
招呼
zhāohu
Chào hỏi, gọi
括号
kuòhào
Dấu ngoặc
拿出
ná chū
lấy ra
拿到
ná dào
lấy được; nhận được
指出
zhǐ chū
chỉ ra; nêu ra
指标
zhǐbiāo
Chỉ tiêu
指甲
zhǐjia
Móng tay
按时
ànshí
Đúng giờ, đúng lúc
按照
ànzhào
theo, dựa theo, căn cứ theo
挣钱
zhèngqián
Kiếm tiền
振动
zhèndòng
Rung động
挺(动)
tǐng
Chống đỡ, chịu đựng
挺好
tǐnghǎo
khá tốt
排球
páiqiú
bóng chuyền
排队
páiduì
xếp hàng
接下来
jiē xià lái
tiếp theo
接到
jiē dào
nhận được; đón được
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.