Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
后头
hòutou
Phía sau, đằng sau
后年
hòu nián
năm kia
后悔
hòuhuǐ
Hối hận, hối tiếc
后来
hòulái
sau đó; về sau
后边
hòu biān
phía sau
向前
xiàngqián
Về phía trước
向导
xiàngdǎo
Hướng dẫn viên
否则
fǒuzé
Nếu không thì, bằng không
听众
tīng zhòng
thính giả
听写
tīng xiě
nghe viết
听到
tīng dào
nghe thấy
听力
tīng lì
Thính lực, kỹ năng nghe
听讲
tīng jiǎng
nghe giảng
听说
tīngshuō
nghe nói
吸引
xīyǐn
Thu hút
吸烟
xīyān
Hút thuốc
周围
zhōuwéi
xung quanh
周末
zhōumò
cuối tuần
味儿
wèir
Hương vị, mùi vị
味道
wèidào
mùi vị
咱们
zánmen
chúng ta; chúng mình
哈哈
hā hā
ha ha
唱歌
chàng gē
hát
唱片
chàngpiàn
Đĩa hát
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.