Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
吃力
chīlì
Vất vả, khó nhọc
池子
chízǐ
Ao, hồ bơi
迟到
chídào
Đến muộn, trễ
抽烟
chōuyān
Hút thuốc
出差
chūchāi
Đi công tác
出发
chūfā
xuất phát; khởi hành
出汗
chūhàn
Ra mồ hôi
出来
chū lái
đi ra đây; xuất hiện
出生
chūshēng
sinh ra; chào đời
出现
chūxiàn
xuất hiện
出院
chū yuàn
xuất viện
出租
chū zū
cho thuê
初中
chū zhōng
trung học cơ sở
除了
chúle
ngoài ra, trừ ra, ngoại trừ
厨房
chúfáng
Nhà bếp
处分
chǔfèn
Kỷ luật, xử phạt (trong tổ chức)
处在
chǔzài
Nằm ở, đang ở (trạng thái)
穿上
chuānshang
Mặc vào
传来
chuán lái
truyền đến, vọng lại, lan đến
窗户
chuānghu
Cửa sổ
窗帘
chuānglián
Rèm cửa sổ
窗子
chuāngzi
Cửa sổ
春季
chūnjì
Mùa xuân
春节
chūnjié
Tết Nguyên đán; Tết âm lịch
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.