Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
往返
wǎngfǎn
khứ hồi; đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
委屈
wěiqu
cảm thấy bị oan; khiến ai đó cảm thấy bị oan; nỗi oan ức
胃口
wèikǒu
thèm ăn; sở thích
温柔
wēnróu
dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)
文具
wénjù
văn phòng phẩm; dụng cụ văn phòng phẩm (bút, bút chì, tẩy, gọt bút chì, v.v.)
文科
wénkē
khối khoa học xã hội và nhân văn; nhân văn
文物
wénwù
di tích văn hóa; di tích lịch sử; LT:件[jian4],個|个[ge4]
文献
wénxiàn
tài liệu
闻名
wénmíng
nổi tiếng; danh tiếng; lừng danh; lừng lẫy
问卷
wènjuàn
bảng câu hỏi; bảng câu hỏi; Lượng từ: 份[fen4]
物体
wùtǐ
vật thể; cơ thể; chất
吸取
xīqǔ
hấp thụ; rút ra (bài học, hiểu biết, v.v.); tiếp thu
习俗
xísú
phong tục; truyền thống; truyền thống địa phương; tập quán
媳妇
xífu
con dâu; vợ (của người đàn ông trẻ); phụ nữ mới kết hôn; người phụ nữ trẻ
喜事
xǐshì
dịp vui; đám cưới
下旬
xiàxún
mười ngày cuối của tháng
限度
xiàndù
sự hạn chế; giới hạn
限于
xiànyú
bị giới hạn trong; bị hạn chế trong
相差
xiāngchà
khác biệt
相传
xiāngchuán
truyền lại; lưu truyền; tương truyền rằng ...; theo truyền thuyết
相对
xiāngduì
tương đối; tương đối; đối lập; chống lại; phản đối; so với
相连
xiānglián
liên kết; nối; kết nối
香水
xiāngshuǐ
nước hoa
向往
xiàngwǎng
khao khát; mong mỏi
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.