Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
新颖
xīnyǐng
nghĩa đen: chồi mới; nghĩa bóng: mới và độc đáo
方方面面
fāngfāngmiànmiàn
mọi phía; mọi khía cạnh; đa diện
方言
fāngyán
từ điển phương ngôn Trung Quốc đầu tiên, biên soạn bởi Dương Hùng 揚雄|扬雄[Yang2 Xiong2] vào thế kỷ 1, chứa hơn 9000 chữ
旅程
lǚchéng
hành trình; chuyến đi
旅途
lǚtú
hành trình; chuyến đi
日前
rìqián
hôm nọ; mấy ngày trước
日后
rìhòu
một lúc nào đó; một ngày nào đó (trong tương lai)
日益
rìyì
ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dần; càng ngày càng
旱灾
hànzāi
hạn hán
时尚
shíshàng
thời trang; mốt; hợp thời
时速
shísù
tốc độ mỗi giờ
昂贵
ángguì
đắt đỏ; tốn kém
昆虫
kūnchóng
côn trùng; côn trùng; LT:隻|只[zhi1],群[qun2],堆[dui1]
景观
jǐngguān
cảnh quan
有助于
yǒuzhùyú
giúp ích; góp phần vào; thúc đẩy
有序
yǒuxù
có trật tự; ngăn nắp; liên tiếp; theo thứ tự
有机
yǒujī
hữu cơ
有益
yǒuyì
có lợi; hữu ích; có lợi; sinh lợi
服用
fúyòng
uống (thuốc)
朝代
cháodài
triều đại; triều vua
木材
mùcái
gỗ
未成年人
wèichéngniánrén
vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)
本能
běnnéng
bản năng
朴素
pǔsù
giản dị và đơn giản; không trang trí; cuộc sống giản đơn; không phô trương
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.