Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
老太太
lǎo tài tai · lǎotàitai
Bà cụ; bà lão (tôn kính); mẹ kính yêu; LT:位[wei4]
了不起
liǎobuqǐ
Giỏi, tuyệt vời; tuyệt vời
联合国
lián hé guó · Liánhéguó
Liên Hợp Quốc
旅行社
lǚ xíng shè · lǚxíngshè
công ty du lịch
没法儿
méifǎr
Không có cách nào; không có cách nào
模特儿
mótèr
Người mẫu; người mẫu (từ mượn)
男孩儿
nán hái ér · nán háir
bé trai; chàng trai; bé trai
农产品
nóngchǎnpǐn
Nông sản phẩm; nông sản
女孩儿
nǚ hái ér · nǚ háir
bé gái; cô gái; bé gái
人民币
rénmínbì
Nhân dân tệ; nhân dân tệ
实验室
shí yàn shì · shíyànshì
phòng thí nghiệm
售货员
shòuhuòyuán
nhân viên bán hàng; Nhân viên bán hàng
说不定
shuōbudìng
Biết đâu, có lẽ; có thể
天然气
tiānránqì
Khí thiên nhiên; khí tự nhiên
无所谓
wúsuǒwèi
Không sao, vô tư; thờ ơ; không quan trọng; không thể nói là
洗手间
xǐ shǒu jiān · xǐshǒujiān
nhà vệ sinh
小孩儿
xiǎo hái ér · xiǎo háir
trẻ em; trẻ con
小偷儿
xiǎotōur
Tên trộm (khẩu ngữ); biến thể er hoá của 小偷|小偷[xiao3 tou1]
一辈子
yíbèizi
Cả đời; (trong) cả một đời
一口气
yìkǒuqì
Một hơi, một mạch; một hơi; liền một mạch; liên tục
有点儿
yǒudiǎnr · yǒu( yì ) diǎnr
hơi; có chút; hơi; có một chút
幼儿园
yòu'éryuán · yòu’éryuán
Nhà trẻ; mẫu giáo
羽绒服
yǔróngfú
Áo lông vũ; trang phục nhồi lông vũ
怎幺样
zěnmeyàng
thế nào; thế nào; ra sao
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.