Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
礐
hú · què
(cổ) đá quý; (cổ) đá lớn; tảng đá; cứng
礓
jiāng
một hòn đá nhỏ
穟
suì
bông lúa
穠
nóng
cây cối tươi tốt
穡
sè
thu hoạch mùa màng
穢
huì
(hình thức bị giới hạn) bẩn; dơ dáy
穣
ráng
biến thể tiếng Nhật của 穰[rang2]
竅
qiào
lỗ; mở; lỗ (của cơ thể người); (nghĩa bóng) chìa khóa (giải pháp vấn đề)
簜
dàng
(tre)
簝
liáo
đồ đựng bằng tre dùng để đựng thịt cúng tế thời xưa
簞
dān
giỏ tròn đựng cơm
簟
diàn
chiếu cói dệt tinh xảo
簠
fǔ
giỏ dùng trong lễ tế
簣
kuì
giỏ đựng đất
簥
jiāo
ống lớn
簦
dēng
dù lớn cho quầy hàng; một loại nón tre hoặc rơm cổ
簧
huáng
lưỡi gà kim loại; lò xo khóa
簨
sǔn
xà ngang để treo chuông
簪
zān
trâm cài tóc
簮
zān
biến thể cũ của 簪[zan1]
簰
pái
bè tre
繐
suì
vải mịn và lỏng; tua
繒
Zēng · zēng · zèng
họ [Zeng1]; vải lụa; buộc; thắt
繕
shàn
sửa chữa; vá; chép lại; sao chép
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.