TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

120.531 mục từ

11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

迕

wǔ

Từ điển mở

bướng bỉnh, ngang ngược

Chữ HánBộ 辵

迢

tiáo

Từ điển mở

xa xôi

Chữ HánBộ 辵Hán–Việt: dìu

迣

zhì

Từ điển mở

nhảy qua

Chữ HánBộ 辵

迤

yí · yǐ

Từ điển mở

quanh co; kéo dài đến

Chữ HánBộ 辵

迥

jiǒng

Từ điển mở

xa xôi

Chữ HánBộ 辵

迦

jiā

Từ điển mở

(âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)

Chữ HánBộ 辵Hán–Việt: dà

迨

dài

Từ điển mở

cho đến; khi

Chữ HánBộ 辵

迪

dí

Từ điển mở

khai sáng

Chữ HánBộ 辵

迭

dié

Từ điển mở

luân phiên; lặp đi lặp lại

Chữ HánBộ 辵Hán–Việt: dật

迮

zé

Từ điển mở

vội vã; ép

Chữ HánBộ 辵

迶

yòu

Từ điển mở

đi bộ

Chữ HánBộ 辵

迸

bèng

Từ điển mở

bung ra; phun ra; nứt; tách

Chữ HánBộ 辵

迺

nǎi

Từ điển mở

biến thể của 乃[nai3] (dùng làm họ, trong tên hoặc địa danh)

Chữ HánBộ 辵

迻

yí

Từ điển mở

chuyển; dời

Chữ HánBộ 辵Hán–Việt: đi · đưa

迿

xùn

Từ điển mở

là người đầu tiên bắt đầu cãi nhau

Chữ HánBộ 辵

逄

Páng · páng

Từ điển mở

họ [Pang2]

Chữ HánBộ 辵

逅

hòu

Từ điển mở

gặp một cách bất ngờ

Chữ HánBộ 辵

逈

jiǒng

Từ điển mở

biến thể cũ của 迥[jiong3]

Chữ HánBộ 辵

逋

bū

Từ điển mở

bỏ trốn; vượt ngục; nợ

Chữ HánBộ 辵Hán–Việt: bô

逌

yóu · yōu

Từ điển mở

xa; vui vẻ; hài lòng

Chữ HánBộ 辵

逍

xiāo

Từ điển mở

thong thả; dễ chịu

Chữ HánBộ 辵

逑

qiú

Từ điển mở

thu thập; tương xứng

Chữ HánBộ 辵

逓

dì

Từ điển mở

biến thể tiếng Nhật của 遞|递[di4]

Chữ HánBộ 辵

逖

tì

Từ điển mở

(văn học) xa; xa xôi

Chữ HánBộ 辵

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.