Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
瑁
mào
(ngọc)
瑂
méi
(loại đá giống ngọc)
瑃
chūn
(một loại ngọc)
瑄
xuān
mảnh ngọc trang trí
瑇
dài
biến thể của 玳[dai4]
瑉
mín
biến thể của 珉[min2]
瑋
wěi
(ngọc màu đỏ); quý giá; hiếm
瑏
chuān
(ngọc)
瑑
zhuàn
đường khắc
瑔
quán
ngọc; vỏ
瑕
xiá
vết nhỏ; khuyết điểm trên ngọc
瑗
yuàn
vòng ngọc lớn
瑙
nǎo
mã não
瑛
yīng
(tinh thể); bóng bẩy
瑜
yú
xuất sắc; ánh ngọc
瑞
ruì
may mắn; tốt lành; thuận lợi; rayl (đơn vị âm học)
瑟
sè
một loại đàn hạc đứng, nhỏ hơn konghou 箜篌, có từ 5-25 dây
瑯
Láng · láng
dùng trong 瑯琊|琅琊[Lang2 ya2]; (ngọc); (tiếng leng keng của đồ trang sức)
瓿
bù
một loại bình (cổ); xem 安瓿[an1 bu4]
甁
píng
biến thể của 瓶[ping2]
甝
hán
hổ trắng
甞
cháng
biến thể cũ của 嘗|尝[chang2]
畵
huà
biến thể của 畫|画[hua4]
畷
chuò · zhuì
lối đi nâng giữa các thửa ruộng
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.