Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
煢
qióng
một mình; hoang vắng
煦
xù
dịu dàng; ấm áp; thỏa mái; phát âm Đài Loan [xu3]
煨
wēi
hầm; nướng trong tro
煬
yáng
nấu chảy; luyện kim
煰
zào
khô (biến thể cũ của 燥[zao4])
煲
bāo
nấu chậm trên lửa nhỏ; nồi; chảo
煳
hú
bị cháy; cháy khét
煸
biān
xào trước khi nướng hoặc hầm
煺
tuì
nhổ lông gia cầm hoặc lông heo bằng nước nóng
牎
chuāng
biến thể cũ của 窗[chuang1]
牏
tóu · yú
ván ngắn; tấm ván
牐
zhá
biến thể cũ của 閘|闸[zha2]; cống; khóa (trên đường thủy)
牒
dié
tài liệu (chính thức); công văn
犍
jiān
bò thiến; bò đực bị thiến; thiến gia súc
犎
fēng
bò u; bò indicus; bò u Brahman
犏
piān
dùng trong 犏牛[pian1 niu2]
猷
yóu
lên kế hoạch; mưu tính
獁
mǎ · mà
voi ma mút
猺
yáo
tộc Dao
猻
sūn
dùng trong 猢猻|猢狲[hu2 sun1]; dùng trong 兔猻|兔狲[tu4 sun1]
獀
sōu
chó (phương ngữ); săn bắn
獉
zhēn
rừng rậm
琿
hún
(ngọc đẹp)
瑀
yǔ
(đá canxedon)
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.