Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

ruì

may mắn; tốt lành; thuận lợi; rayl (đơn vị âm học)

13 nét
Chữ HánBộ · #96

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

瑞士瑞典瑞安瑞色

Thành phần

ruì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰王耑

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 瑞 gồm 王 và 耑. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 瑞 thành 王 + 耑, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “may mắn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngọc · ngọc · 5 nét · Thiên nhiên
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
zhuān · duānbiến thể của 專|专[zhuan1]; biến thể cũ của 端[duan1]; bắt đầu; nguồn gốc
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

瑞士Ruì shìThụy Sĩ瑞典Ruì diǎnThụy Điển
瑞安Ruì ānThành phố cấp huyện Rui'an, ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
瑞色ruì sèmàu sắc đáng yêu
瑞亞Ruì yàRhea (nữ thần Titan trong thần thoại Hy Lạp)
瑞昌Ruì chāngRuichang, thành phố cấp huyện ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
瑞芳Ruì fāngthị trấn Ruifang hoặc Juifang ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
瑞金Ruì jīnRuijin, thành phố cấp huyện ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
瑞香ruì xiāngdạ lan hương mùa đông
瑞朗Ruì lǎngFranc Thụy Sĩ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

瑞士 · Thụy Sĩ瑞典 · Thụy Điển瑞安 · Thành phố cấp huyện Rui'an, ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang瑞色 · màu sắc đáng yêu

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác