Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

xiá

vết nhỏ; khuyết điểm trên ngọc

13 nét
Chữ HánBộ · #96

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

瑕疵瑕玷無瑕滌瑕

Thành phần

xiá

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰王叚

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 瑕 gồm 王 và 叚. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 瑕 thành 王 + 叚, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “vết nhỏ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngọc · ngọc · 5 nét · Thiên nhiên
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
jiǎ · xiábiến thể của 假[jia3]; mượn
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

瑕疵xiá cīvết nhơ; khuyết điểm
瑕玷xiá diànvết nhơ; khuyết điểm
無瑕wú xiáhoàn mỹ; hoàn hảo
滌瑕dí xiátẩy sạch vết bẩn
遮瑕膏zhē xiá gāokem che khuyết điểm (mỹ phẩm)
瑕不掩瑜xiá bù yǎn yúnghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)
白璧無瑕bái bì wú xiáliêm khiết không tì vết
白璧微瑕bái bì wēi xiámột chút tì vết
完美無瑕wán měi wú xiáhoàn mỹ; vô tì vết
潔淨無瑕jié jìng wú xiásạch sẽ không tì vết

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

瑕疵 · vết nhơ; khuyết điểm瑕玷 · vết nhơ; khuyết điểm無瑕 · hoàn mỹ; hoàn hảo滌瑕 · tẩy sạch vết bẩn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác