Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
鄿
qí · jī
(thảo mộc); tên địa danh
酃
líng
tên một huyện ở Hồ Nam
酅
xī
tên địa danh
酆
Fēng · fēng
kinh đô triều Chu; họ [Feng1]
酇
zàn
nhóm 100 gia đình; tên địa danh
酈
Lì · lì
họ [Li4]; tên địa danh cổ
酉
yǒu
địa chi thứ 10: 5-7 giờ chiều, tháng 8 âm lịch (8 tháng 9-7 tháng 10), năm Dậu; hướng la bàn Trung Quốc cổ: 270° (tây)
酊
dīng · dǐng
cồn thuốc (từ mượn); dùng trong 酩酊[ming3 ding3]
酋
qiú
tù trưởng
酌
zhuó
rót rượu; uống rượu; cân nhắc; xem xét
酎
zhòu
rượu mạnh
酏
yí · yǐ
dược thang; rượu ngọt
酐
gān
anhydrit
酔
zuì
biến thể tiếng Nhật của 醉
酕
máo
rất say; say mèm; rất xỉn
酖
dān · zhèn
nghiện rượu; có độc; đầu độc
酗
xù
say rượu
酚
fēn
phenol
酞
tài
phthalein (hóa học)
酡
tuó
đỏ mặt (do uống rượu)
酢
cù · zuò
biến thể của 醋[cu4]; khách nâng ly chúc chủ
酤
gū
buôn bán rượu
酥
sū
bánh ngàn lớp; giòn; ỉu; mềm; mượt
酧
chóu
biến thể của 酬[chou2]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.