Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
蓿
xù · xu
cỏ ba lá; cây linh lăng; tiếng Đài Loan đọc là [su4]
蔀
bù
(văn học) che phủ; bảo vệ; (văn học) 76 năm (đơn vị thời gian trong lịch cổ đại)
蔂
léi
giỏ để mang đất
蔃
qiáng
thuốc lá (tiếng lóng) (Quảng Đông)
蔆
líng
biến thể của 菱[ling2]
蔉
gǔn
vun gốc cây
蔊
hǎn
cây cải núi
蔋
dí
khô; cháy sém
蔌
Sù · sù
họ [Su4]; (văn học) rau củ
蔎
shè
Thea sinensis
蔓
mán · màn
dùng trong 蔓菁[man2 jing5]; cây leo; lan ra
蔔
bó
dùng trong 蘿蔔|萝卜[luo2 bo5]
蔕
dì
biến thể của 蒂[di4]
蔘
shēn
nhân sâm
蔙
xuàn
(thảo mộc)
蔞
lóu
cây ngải cứu; trầu không
蔟
cù
tập hợp; giá cho tằm; tổ
蔡
Cài · cài
họ [Cai4]
蔣
Jiǎng · jiǎng
họ [Jiang3]; Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4shi2]
蔦
niǎo
tầm gửi ký sinh (Loranthus parasiticus), đặc biệt trên cây dâu
蔫
niān
héo; tàn úa; ủ rũ; thiếu sức sống
蔯
chén
một loại ngải cứu
蔳
qiàn
biến thể cũ của 蒨[qian4]
蔵
cáng · zāng
biến thể tiếng Nhật của 藏
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.