Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
絞
jiǎo
vặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt; thắt cổ; xoay
絣
bǐng · bēng
Ikat, một loại lụa dệt; Kasuri
絪
yīn
lực sinh thành; phát xạ ma thuật
絫
lěi
biến thể của 累[lei3], tích luỹ
絰
dié
dải vải gai đeo trên đầu hoặc thắt lưng của người để tang
絳
Jiàng · jiàng
kinh đô nước Tấn trong Thời Xuân Thu (770-475 TCN); đỏ tía
絵
huì
biến thể tiếng Nhật của 繪|绘
絶
jué
biến thể của 絕|绝[jue2]
絺
chī
sợi mịn của gai; lanh
絻
miǎn · wèn
biến thể cũ của 冕[mian3]; (cổ) trang phục tang
絿
qiú
khẩn cấp; cấp bách
綀
shū
một loại vải gai thô
綂
tǒng
biến thể cũ của 統|统[tong3]
綃
xiāo
lụa thô
綅
qīn
mào lụa đỏ trên mũ giáp
綆
gěng
(văn học) dây giếng (để kéo nước)
綈
tí
vải pongee thô màu đen xanh
綌
xì
vải gai thô
綍
fú
dây thừng nặng; dây khiêng quan tài
綎
tīng
dây tết bằng lụa
綏
suí · suī
dẹp yên; Đài Loan phát âm [sui1]
綑
kǔn
biến thể của 捆[kun3]
綖
yán
tua rua mũ
綗
jiǒng
biến thể của 絅|䌹[jiong3]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.