Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Mǐn · mǐn

tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建[Fu2 jian4]; cũng đọc là [Min2]

14 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

閩南語閩江閩侯閩南

Thành phần

Mǐn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿵門虫

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 閩 gồm 門 và 虫. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 閩 thành 門 + 虫, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建[Fu2 jian4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Môn · méncửa hai cánh · 8 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

閩南語Mǐn nán yǔTiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
閩江Mǐn JiāngSông Mân, Phúc Kiến
閩侯Mǐn hòuMinhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
閩南Mǐn nánMinnan (Phúc Kiến Nam)
閩清Mǐn qīngMinqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
閩菜Mǐn càiẩm thực Phúc Kiến
閩粵Mǐn YuèPhúc Kiến và Quảng Đông
閩語Mǐn yǔcác phương ngữ Mân, được nói ở tỉnh Phúc Kiến, Đài Loan, v.v.
納閩Nà mǐnLabuan, lãnh thổ đảo của Malaysia ngoài khơi bờ biển Sabah, bắc Borneo 婆羅洲|婆罗洲
閩侯縣Mǐn hòu XiànMinhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

閩南語 · Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận閩江 · Sông Mân, Phúc Kiến閩侯 · Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến閩南 · Minnan (Phúc Kiến Nam)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác