Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
鉅
jù
sắt cứng; cái móc; biến thể của 巨[ju4]; biến thể của 詎|讵[ju4]
鉆
zhēn · chān
bảo vật
鉈
tā · shī
thallium trong hóa học
鉉
xuàn
dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên; thường dùng trong tên Hàn Quốc, phiên âm là "hyun"
鉊
zhāo
cái liềm
鉋
bào
biến thể của 刨[bao4]
鉌
hé
chuông nhỏ
鉍
bì
bismuth (hóa học)
鉏
chú
cái cuốc
鉑
bó
platinum (hóa học)
鉕
pǒ · pō
prometi (hóa học)
鉚
mǎo
tán đinh; (thông tục) dốc sức
鉝
lì
livermorium (hóa học); (cũ) lire Ý (từ mượn); (cổ) loại đồ đựng thức ăn dùng ở Phù Nam 扶南[Fu2 nan2]
鉞
yuè
rìu chiến
鉠
yāng
(tượng thanh) reng; kêu leng keng
鉢
bō
biến thể của 缽|钵[bo1]
鉥
shù
acmite
鉦
zhēng
cồng dùng để dừng quân
鉧
mǔ
xem 鈷鉧|钴𬭁[gu3 mu3]
鉨
xǐ · nǐ
biến thể của 璽|玺 triện của vua; nihonium (hóa học)
鉬
mù
molypden (hóa học)
鉭
tǎn
tantalum (hóa học)
鉱
kuàng
biến thể tiếng Nhật của 礦|矿
鉲
kǎ
(hóa học) cadmium (cũ); (Đài Loan) californium
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.