Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
鄏
rù · rǔ
tên địa danh
鄐
Chù · chù
họ [Chu4]
鄑
zī
tên địa danh
鄒
Zōu · zōu
họ [Zou1]; nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông
鄔
Wū · wū
họ [Wu1]; tên địa danh cổ
鄕
xiāng
biến thể của 鄉|乡[xiang1]; quê hương; làng
鄖
yún
tên một nước chư hầu
鄗
hào
tên địa danh cổ
酧
chóu
biến thể của 酬[chou2]
酩
mǐng
dùng trong 酩酊[ming3 ding3]
酪
lào
sữa hoặc nước trái cây đông lại; cũng đọc là [luo4]
酮
tóng
xeton
酯
zhǐ
este
酰
xiān
gốc axit; -acyl (hóa học)
鈮
ní · nǐ
niobi (hoá học)
鈰
shì
xeri (hoá học)
鈳
kē
columbium
鈸
bó
chũm chọe
鈹
pí · pī
berili (hóa học)
鈺
yù
bảo vật; kim loại cứng
鈽
bū · bù
tấm kim loại; plutonium (hóa học) (Đài Loan)
鈿
diàn · tián
khảm vàng, bạc,...; đồ trang trí khảm cổ đại hình bông hoa; (phương ngữ) tiền xu; tiền
鉀
jiǎ
kali (hóa học)
鉄
tiě · zhì · zhí
biến thể cũ của 鐵|铁[tie3]; biến thể cũ của 紩[zhi4]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.