Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
皞
hào
sáng; rực rỡ
皤
pó
trắng
皦
Jiǎo · jiǎo
họ [Jiao3]; lấp lánh; sáng
皨
xīng
biến thể cũ của 星[xing1]
皪
lì
độ bóng (của ngọc trai)
皫
piǎo
trắng
皭
jiào
thuần khiết
皰
pào
mụn nhọt; mụn trứng cá; phồng rộp; nhọt; lở loét
皴
cūn
nứt nẻ; rạn nứt
皷
gǔ
biến thể cũ của 鼓[gu3]
皸
jūn
nứt nẻ
皻
cǔ · zhā
da nứt nẻ; biến thể cũ của 齇[zha1]; bệnh rosacea
皽
zhāo
(văn học) tế bào da chết trên bề mặt da; Đài Loan đọc là [zhan3]
皿
mǐn
(hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa; vật chứa nông; bộ số 108
盂
yú
chậu; bình hoặc hũ miệng rộng
盅
zhōng
chén không quai; ly
盇
hé
biến thể của 盍[he2]
盉
hé
đồ đựng tương tự như ấm, nhưng có ba hoặc bốn chân, dùng thời cổ đại để hâm rượu
盋
bō
biến thể không phổ biến của 缽|钵[bo1]
盌
wǎn
biến thể của 碗[wan3]
盍
hé
tại sao không
盎
àng
đồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ; (văn học) tràn đầy; phong phú
盚
Qiú · qiú
họ [Qiu2]
盝
lù
hộp, case
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.