Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

suí · suì

dùng trong 半身不遂[ban4 shen1 bu4 sui2]; tiếng Đài Loan đọc là [sui4]; thỏa mãn; thành công; rồi

Hán–Việt: toại12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

毛遂自薦遂川遂心遂平

Thành phần

suí

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

toại

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm toại giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

毛遂自薦 · Mao Toại tự tiến cử (thành ngữ); tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚 thời Chiến Quốc)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺辶⿱丷豕

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 遂 gồm 辶 và 丷 và 豕. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 遂 thành 辶 + 丷 + 豕, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “dùng trong 半身不遂[ban4 shen1 bu4 sui2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sước · chuòđi; bước đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

毛遂自薦Máo Suì zì jiànMao Toại tự tiến cử (thành ngữ); tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚 thời Chiến Quốc)
遂川Suì chuānhuyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây
遂心suì xīnhợp ý
遂平Suì pínghuyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
遂昌Suì chānghuyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
遂意suì yìhợp ý
遂溪Suì xīhuyện Suixi ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
遂寧Suì níngSuining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
遂願suì yuànđạt được điều ước nguyện
不遂bù suìthất bại; không thành công

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

毛遂自薦 · Mao Toại tự tiến cử (thành ngữ); tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚 thời Chiến Quốc)遂川 · huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây遂心 · hợp ý遂平 · huyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác