Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
犖
luò
bò đốm; rõ ràng; kiệt xuất
犗
jiè
bò thiến
犟
jiàng
biến thể của 強|强[jiang4]
犠
xī
biến thể tiếng Nhật của 犧|牺
犢
dú
bê; con vật hiến tế
犨
chōu
tiếng thở hổn hển của bò; tiếng gầm của trâu
犩
wéi
loài bò yak cổ đại ở đông nam Trung Quốc, còn gọi là 犪牛[kui2 niu2]
犪
kuí
dùng trong 犪牛[kui2 niu2]
犫
chōu
biến thể cũ của 犨[chou1]
犭
quǎn
dạng ba nét của bộ Khang Hy số 94 犬[quan3]
犮
bá · quǎn
biến thể cũ của 拔[ba2]; biến thể cũ của 犬[quan3]
犰
qiú
dùng trong 犰狳[qiu2 yu2]
犴
àn
nhà tù
犵
qì · gē
tên một bộ lạc
犺
kàng
chó dữ
狁
yǔn
tên một bộ lạc
狃
niǔ
quen với
狄
Dí · dí
họ [Di2]; tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN); quan chức cấp thấp (xưa)
狆
zhòng
chó Bắc Kinh
狉
pī
chó lửng con
狍
páo
hoẵng Siberia (Capreolus pygargus)
狎
xiá
(dùng trong từ ghép) (văn học) suồng sã với ai đó hoặc điều gì đó; đối xử không nghiêm túc
狒
fèi
khỉ đầu chó hamadryad
狓
pí
dùng trong phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.