Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
墉
yōng
tường thành; tường bao
墐
jǐn · jìn
chôn; trát bùn
墒
shāng
đất đã cày; độ ẩm của đất; rãnh cày
墖
tǎ
biến thể cũ của 塔[ta3]
増
zēng
biến thể tiếng Nhật của 增[zeng1]
墘
qián
(tiếng Mân Nam) bên cạnh; gần; (dùng trong địa danh)
墝
qiāo
đất đá sỏi
墠
shàn
nơi bằng phẳng để tế lễ
墦
fán
mộ phần
墪
dūn
biến thể cũ của 墩[dun1]
墫
zūn
cốc; bình; hũ rượu
墰
tán
biến thể của 罈|坛[tan2]
墵
tán
biến thể cũ của 壜[tan2]
墶
da5 · da
dùng trong 圪墶|圪垯[ge1da5]
墺
ào
lô đất xây dựng
墻
qiáng
biến thể của 牆|墙[qiang2], tường
墼
jī
(dạng kết hợp) gạch chưa nung; (dạng kết hợp) than bánh (làm từ than, v.v.); cách đọc ở Đài Loan: [ji2]
壄
yě
biến thể sai của 野[ye3]
壅
yōng
cản trở; lấp kín; đắp đất quanh gốc cây
壆
bó · xué
luống đất nổi (trồng cây)
壈
lǎn
thất vọng
壊
huài
biến thể Nhật Bản của 壞|坏[huai4]
壋
dàng
(phương ngữ) bờ đất trong sông hoặc ruộng (để tưới tiêu)
壌
rǎng
biến thể Nhật Bản của 壤[rang3]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.