Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
壴
Zhù · zhù
họ [Zhu4]; trống (cổ đại)
変
biàn
biến thể tiếng Nhật của 變|变[bian4]
奎
kuí
đũng quần; ngôi thứ 15 trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
奐
Huàn · huàn
họ [Huan4]; xuất sắc
奓
chǐ · shē · zhà · zhā
biến thể cũ của 侈[chi3]; biến thể cũ của 奢[she1]; mở; lan ra
奕
yì
dồi dào; duyên dáng
妍
yán
đẹp
姘
pīn
làm tình nhân hoặc người yêu
姙
rèn
biến thể của 妊[ren4]
姚
Yáo · yáo
họ [Yao2]; đẹp trai; ưa nhìn
姝
shū
người phụ nữ đẹp
姞
Jí · jí
họ [Ji2]
姣
Jiāo · jiāo
họ [Jiao1]; xảo quyệt; đẹp
姤
gòu
giao hợp; tốt
姥
lǎo · mǔ
bà (ngoại); bảo mẫu; bà già
姦
jiān
gian dâm; làm ô uế; ngoại tình; hiếp dâm
姧
jiān
biến thể của 姦|奸[jian1], ngoại tình, kẻ ác
姫
jī
biến thể tiếng Nhật của 姬; công chúa; phi tần
姮
héng
tên nữ (xưa)
姱
kuā
cuốn hút; đẹp
姵
pèi
(dùng trong tên nữ)
姶
è
tuyệt vời; đẹp; (dùng trong tên và họ nữ)
姸
yán
biến thể của 妍; đẹp
姺
xiǎn · shēn
tên một nước cổ đại
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.