Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
沔
miǎn
ngập lụt; tên một con sông
沕
wù · mì
thâm thúy; sâu sắc
沘
bǐ
tên một con sông
沚
zhǐ
cù lao
沢
zé
biến thể Nhật Bản của 澤|泽
㳇
fù
(dùng trong địa danh)
灴
hóng · hōng
nướng; sấy khô bằng lửa
灸
jiǔ
thủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền)
灺
xiè
đoạn nến
灼
zhuó
đốt; thiêu; cháy xém; (hình thức kết hợp) sáng; phát sáng
牣
rèn
lấp đầy; nhét
牤
māng
bò đực; xem 牤牛[mang1 niu2]
犺
kàng
chó dữ
狁
yǔn
tên một bộ lạc
狃
niǔ
quen với
狄
Dí · dí
họ [Di2]; tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN); quan chức cấp thấp (xưa)
狆
zhòng
chó Bắc Kinh
玒
hóng
(một loại ngọc); cách phát âm ở Đài Loan: [gong1]
玓
dì
tựa như ngọc trai
玔
chuàn
vòng ngọc
玕
gān
(ngọc kém chất lượng)
玖
jiǔ
ngọc đen; chín (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
玗
yú
đá bán quý; một loại ngọc
玘
qǐ
loại trang sức ngọc cho lễ phục triều đình (xưa)
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.