Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
冼
Xiǎn · xiǎn
họ [Xian3]
冽
liè
lạnh và khắc nghiệt
凃
tú
biến thể cũ của 涂[tu2]
凅
gù
khô cạn; khô kiệt; suy kiệt; mệt mỏi
凇
sōng
băng tuyết đọng
凈
jìng
biến thể của 淨|净[jing4]
凊
jìng · qìng
(văn học) lạnh; mát; lạnh lẽo
凓
lì
lạnh; băng giá
凔
cāng · chuàng
lạnh
凞
xī
sáng rực; lộng lẫy; vẻ vang
凟
dú
biến thể của 瀆|渎[du2]
凢
fán
biến thể của 凡[fan2]
凥
jū
biến thể cũ của 居[ju1]
処
chǔ
biến thể cũ của 處|处[chu3]
凮
fēng
biến thể cũ của 風|风[feng1]
凴
píng
biến thể của 憑|凭[ping2]
凵
kǎn · qiǎn
đồ đựng
凼
dàng
vũng; hố; rãnh; hầm cầu
刁
Diāo · diāo
họ [Diao1]; xảo quyệt; độc ác
刂
dāo
bộ Khang Hy số 18 (刀[dao1]) khi là thành tố đứng, được gọi là 立刀旁[li4 dao1 pang2] hoặc 側刀旁|侧刀旁[ce4 dao1 pang2]
刃
rèn
cạnh của lưỡi dao
刈
yì
gặt
刌
cǔn
(văn học) cắt đứt; chia cắt
刎
wěn
cắt ngang (cổ họng)
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.