TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

120.531 mục từ

11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

金馬影展

jīn mǎ yǐng zhǎn

B2

Liên hoan phim Kim Mã

Tên riêngBộ

長篇大論

cháng piān dà lùn

C2

bài nói dài dòng

Thành ngữBộ

非去不可

fēi qù bù kě

B1

nhất định phải đi

Cụm từBộ

便利商店

biànlì shāngdiàn

A1

cửa hàng tiện lợi

詞 · Từ vựngBộ

俊男美女

jùn nán měi nǚ

C2

trai xinh gái đẹp

Cụm từBộ

前車之鑑

qián chē zhī jiàn

C2

bài học từ tiền lệ thất bại

Thành ngữBộ

前所未有

qián suǒ wèi yǒu

C2

chưa từng có

Thành ngữBộ

哈佛大學

hā fó dà xué

C1

Đại học Harvard

NBộ

娃娃推車

wá wa tuī chē

B2

xe đẩy em bé

Cụm từBộ

客服中心

kè fú zhōng xīn

B1

trung tâm chăm sóc khách hàng

NBộ

室內設計

shì nèi shè jì

B2

thiết kế nội thất

Cụm từBộ

建設公司

jiàn shè gōng sī

B2

công ty xây dựng

Cụm từBộ

怎麼回事

zěn me huí shì

B1

có chuyện gì, chuyện là thế nào

Cụm từBộ

恆常不變

héng cháng bú biàn

C2

ổn định không đổi

Thành ngữBộ

政治人物

zhèng zhì rén wù

B2

nhân vật chính trị

Cụm từBộ

是…的料

shì … de liào

B2

có tố chất làm…

Cấu trúcBộ

是非不明

shì fēi bù míng

C1

phải trái không rõ

IdBộ

活動中心

huó dòng zhōng xīn

A2

trung tâm hoạt động

NBộ

為人處世

wéi rén chǔ shì

C2

đối nhân xử thế

Cụm từBộ

為人稱道

wéi rén chēng dào

C2

được mọi người ca ngợi

Cụm từBộ

相依為命

xiāng yī wéi mìng

C1

nương tựa vào nhau mà sống

IdBộ

相輔相成

xiāng fǔ xiāng chéng

C2

bổ trợ lẫn nhau để cùng thành tựu

Thành ngữBộ

看不出來

kàn bu chūlái

A2

nhìn không ra

Cụm từBộ

看天吃飯

kàn tiān chī fàn

B1

sống nhờ thời tiết

Thành ngữBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.