TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

120.531 mục từ

11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

有期徒刑

yǒu qī tú xíng

C1

tù có thời hạn

PhBộ

有話直說

yǒu huà zhí shuō

B2

có gì nói thẳng

Cụm từBộ

有說有笑

yǒu shuō yǒu xiào

A2

vừa nói vừa cười

Cụm từBộ

有樣學樣

yǒu yàng xué yàng

C2

có mẫu thì làm theo

Thành ngữBộ

有線電視

yǒuxiàn diànshì

A1

truyền hình cáp

詞 · Từ vựngBộ

有機可乘

yǒu jī kě chéng

C1

có cơ hội lợi dụng

IdBộ

百年好合

bǎi nián hǎo hé

A2

trăm năm hạnh phúc

Cụm từBộ

百貨公司

bǎihuò gōngsī

A2

cửa hàng bách hóa

Cụm từBộ

老人年金

lǎo rén nián jīn

B2

lương hưu người cao tuổi

Tên riêngBộ

自以為是

zì yǐ wéi shì

C2

tự cho mình là đúng

Thành ngữBộ

自我介紹

zì wǒ jiè shào

B2

tự giới thiệu

Cụm từBộ

自食其力

zì shí qí lì

B2

tự lực mưu sinh

Thành ngữBộ

行之有年

xíng zhī yǒu nián

C1

đã thực hiện nhiều năm

IdBộ

西班牙文

Xībānyá wén

A1

tiếng Tây Ban Nha

N · Danh từBộ

西班牙語

xī bān yá yǔ

A2

tiếng Tây Ban Nha

Tên riêngBộ

低空飛過

dī kōng fēi guò

B2

vừa đủ qua môn

Cụm từBộ

何時何地

hé shí hé dì

C2

bất cứ khi nào và ở đâu

Cụm từBộ

別有居心

bié yǒu jū xīn

C2

có dụng ý riêng, có ý đồ không trong sáng

Thành ngữBộ

利人利己

lì rén lì jǐ

C1

có lợi cho người và mình

IdBộ

劫富濟貧

jié fù jì pín

C1

cướp giàu giúp nghèo

IdBộ

妥瑞氏症

Tuǒ Ruì shì zhèng

C2

hội chứng Tourette

Tên riêngBộ

忘(了)

wàng (le)

A1

quên

Vpt · Động từBộ

我行我素

wǒ xíng wǒ sù

C2

làm theo ý mình

Thành ngữBộ

攻無不克

gōng wú bù kè

C2

không gì không khắc phục

Thành ngữBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.