Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
至於
zhì yú
còn về, còn như
致力
zhì lì
dốc sức
致命
zhì mìng
chết người
臺南
Táinán
Đài Nam
臺東
Táidōng
Đài Đông
臺灣(=台灣)
Táiwān
Đài Loan
與其
yǔ qí
thay vì; so với việc
興奮
xīng fèn
phấn khích
興建
xīng jiàn
xây dựng
興盛
xīng shèng
hưng thịnh
興興
xīng xīng
Hsing Hsing, tên gấu trúc
興趣
xìngqù
sở thích, hứng thú, thích thú
舉世聞名
jǔ shì wén míng
nổi tiếng khắp thế giới
舉例
jǔ lì
nêu ví dụ
舉債
jǔ zhài
vay nợ
舉行
jǔ xíng
tổ chức
舉辦
jǔ bàn
tổ chức
舊金山
jiù jīn shān
San Francisco
舒服
shūfú
thoải mái
舖
pù
biến thể của 鋪|铺[pu4]; cửa hàng
舞動世紀
wǔ dòng shì jì
The Company, tên phim năm 2003
舞台
wǔ tái
sân khấu
舞團
wǔ tuán
đoàn múa
舞星
wǔ xīng
ngôi sao múa
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.