Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
生來
shēnglái
từ khi sinh ra
生兒育女
shēng ér yù nǚ
sinh và nuôi con
生前
shēng qián
khi còn sống
生命
shēng mìng
sinh mạng
生存
shēng cún
sinh tồn
生平
shēng píng
cả đời, tiểu sử cuộc đời
生意
shēngyi
làm ăn, kinh doanh
生日
shēngrì
sinh nhật, ngày sinh
生日快樂
shēngrì kuàilè
sinh nhật vui vẻ
生氣
shēngqì
giận, tức giận
生活
shēng huó
cuộc sống
生活費
shēng huó fèi
chi phí sinh hoạt
生物
shēng wù
sinh vật, sinh học
生物科技
shēngwù kējì
công nghệ sinh học
生理
shēng lǐ
sinh lý, thể chất
生產
shēngchǎn
sản xuất
生產力
shēng chǎn lì
năng suất sản xuất
生病
shēngbìng
bị/mắc/sinh bệnh, bị ốm
生育
shēng yù
sinh con, sinh sản
生育率
shēng yù lǜ
tỷ suất sinh
生身不息
shēng shēn bù xī
Tên tiết mục múa, nghĩa gợi “thân thể/sinh mệnh vận động không ngừng”
生長
shēngzhǎng
sinh trưởng
產下
chǎn xià
sinh ra
產值
chǎn zhí
giá trị sản lượng
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.