Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
殘忍
cán rěn
tàn nhẫn
殘留
cán liú
tồn dư
殘酷
cán kù
tàn nhẫn
殘障
cán zhàng
khuyết tật
減少
jiǎn shǎo
giảm
減肥
jiǎn féi
giảm cân
減班
jiǎn bān
giảm lớp
減稅
jiǎn shuì
giảm thuế
減輕
jiǎn qīng
giảm nhẹ
港口
gǎng kǒu
cảng
港澳
gǎng ào
Hồng Kông và Ma Cao
渴望
kě wàng
khát vọng; khao khát
游泳
yóuyǒng
bơi, bơi lội
無力
wú lì
không đủ sức
無不
wú bù
không ai/không gì là không
無法
wú fǎ
không thể
無異
wú yì
không khác
無視
wú shì
coi nhẹ, phớt lờ
無聊
wú liáo
chán
無辜
wú gū
vô tội
無須
wú xū
không cần
無意
wúyì
vô ý
無罪
wúzuì
vô tội
無解
wú jiě
không có lời giải
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.