Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
民怨
mín yuàn
bất mãn của dân
民意
mín yì
ý dân
民族
mín zú
dân tộc
民族舞
mín zú wǔ
múa dân gian/dân tộc
民生
mín shēng
dân sinh
民眾
mín zhòng
người dân
氛圍
fēn wéi
bầu không khí
氣人
qì rén
làm người ta bực
氣候
qì hòu
khí hậu
氣候宜人
qì hòu yí rén
khí hậu dễ chịu
氣憤
qì fèn
phẫn nộ
氣氛
qìfēn
(bầu) không khí
氣溫
qì wēn
nhiệt độ không khí
水上摩托車
shuǐ shàng mó tuō chē
mô tô nước
水上活動
shuǐ shàng huó dòng
hoạt động trên nước
水力
shuǐ lì
sức nước, thủy điện
水果
shuǐguǒ
hoa quả
水果攤
shuǐ guǒ tān
sạp trái cây
水汪汪
shuǐwāngwāng
long lanh (mắt)
水準
shuǐ zhǔn
trình độ; ý thức văn hóa
水煎包
shuǐ jiān bāo
bánh bao áp chảo
水餃
shuǐjiǎo
bánh chẻo luộc, sủi cảo
永久
yǒng jiǔ
vĩnh viễn
永永
yǒng yǒng
Yong Yong, tên gấu trúc
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.