Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
致命
zhì mìng
chết người
苦笑
kǔ xiào
cười gượng
苦澀
kǔ sè
đắng; nỗi cay đắng
英文
yīng wén
tiếng Anh
英俊
yīngjùn
đẹp trai
英國
yīng guó
Anh Quốc
英雄
yīng xióng
anh hùng
英鎊
yīng bàng
bảng Anh
虐待
nvè dài
ngược đãi
要求
yāoqiú
yêu cầu
要命
yào mìng
khủng khiếp, chết người
要是
yàoshi
nếu, nếu như
訂位
dìngwèi
đặt chỗ, đặt bàn
訂單
dìng dān
đơn hàng
訂購
dìng gòu
đặt mua
計畫
jìhuà
kế hoạch
負面
fù miàn
tiêu cực
負責
fùzé
chịu trách nhiệm
負擔
fù dān
gánh vác; gánh nặng
軍人
jūn rén
quân nhân
軍隊
jūn duì
quân đội
迫切
pò qiè
bức thiết
迫使
pòshǐ
buộc khiến
重大
zhòng dà
trọng đại
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.