Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
約束
yuēshù
ràng buộc, kiềm chế
約會
yuē huì
hẹn hò
紅包
hóng bāo
phong bì đỏ
紅色
hóngsè
màu đỏ
紅茶
hóng chá
hồng trà
紅葉
hóngyè
lá đỏ
美好
měi hǎo
tốt đẹp
美味
měi wèi
ngon
美金
měi jīn
đô la Mỹ
美美
Měiměi
Mỹ Mỹ
美食
měi shí
món ngon
美香
měi xiāng
Mei Xiang, tên gấu trúc
美真
měi zhēn
Mỹ Chân
美國
Měiguó
nước Mỹ
美滿
měimǎn
viên mãn
美語
měi yǔ
tiếng Anh-Mỹ
美麗
měi lí
xinh đẹp
耐心
nài xīn
kiên nhẫn
胃口
wèikǒu
ăn uống (cảm giác thèm ăn)
背包
bēibāo
ba lô
背後
bèi hòu
phía sau, ẩn sau
背景
bèi jǐng
bối cảnh
胎兒
tāi ér
thai nhi
致力
zhì lì
dốc sức
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.