Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
從而
cóng'ér
từ đó, qua đó
微妙
wēi miào
tinh tế, khó nắm
微整型
wēi zhěng xíng
thẩm mỹ ít xâm lấn
微波
wéibō
hâm/nấu/hấp bằng lò vi sóng
微笑
wēi xiào
mỉm cười
徵
zhēng · zhǐ
mời; tuyển mộ; thu (thuế); trưng binh; hiện tượng
徵兆
zhēng zhào
dấu hiệu
徵求
zhēng qiú
tìm, tuyển
德國
dé guó
Đức
德性
dé xìng
cái tính/bộ dạng đáng chê
徽
huī
huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu; huy chương; logo
心中
xīn zhōng
trong lòng
心儀
xīn yí
mến, để ý
心力
xīn lì
tâm sức
心坎
xīn kǎn
đáy lòng
心急
xīn jí
nóng ruột
心情
xīn qíng
tâm trạng
心想事成
xīnxiǎng shìchéng
cầu được ước thấy
心愛
xīn ài
yêu quý
心法
xīn fǎ
phương pháp tu dưỡng, nguyên tắc cốt lõi
心理
xīn lǐ
tâm lý
心痛
xīn tòng
đau lòng
心聲
xīn shēng
tiếng lòng
心臟
xīn zàng
tim
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.