Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

zhēng · zhǐ

mời; tuyển mộ; thu (thuế); trưng binh; hiện tượng

Hán–Việt: trưng15 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #60

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

zhēng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trưng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trưng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

徵收 · thu (thuế); trưng thu

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿲彳⿱山⿱一王攵

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 徵 gồm 彳 và 山 và 一 và 王 và 攵. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 徵 thành 彳 + 山 + 一 + 王 + 攵, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “mời”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Xích · chìbước chân trái · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

徵兆zhēng zhàođiềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra)徵求zhēng qiúthu thập; tìm kiếm應徵yìng zhēngnộp đơn (xin việc); phản hồi quảng cáo tuyển dụng
徵士zhēng shìngười lính (trong trận chiến)
徵才zhēng cáituyển dụng
徵友zhēng yǒutìm bạn mới qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v.
徵召zhēng zhàonhập ngũ; tuyển quân
徵收zhēng shōuthu (thuế); trưng thu
徵兵zhēng bīngtuyển quân; tuyển mộ
徵狀zhēng zhuàngtriệu chứng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

徵兆 · điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra)徵求 · thu thập; tìm kiếm應徵 · nộp đơn (xin việc); phản hồi quảng cáo tuyển dụng徵士 · người lính (trong trận chiến)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác