Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
長大
zhǎng dà
lớn lên
長相
zhǎngxiàng
diện mạo
長輩
zhǎng bèi
bậc trưởng bối
門口
ménkǒu
cổng, cửa
門市
mén shì
cửa hàng bán lẻ
門框
mén kuàng
khung cửa
門牌
mén pái
biển/số nhà
阻止
zǔ zhǐ
ngăn cản
阿姨
ā yí
dì
阿建
ā jiàn
A Kiến, nam sinh trung học
阿嬤
ā mó
bà, bà cụ (tiếng Đài)
附近
fùjìn
gần, vùng lân cận
雨季
yǔ jì
mùa mưa
青年
qīng nián
thanh niên
青菜
qīng cài
rau xanh
青睞
qīnglài
ưu ái
非洲
Fēizhōu
châu Phi
非常
fēicháng
rất, vô cùng
便利
biànlì
thuận tiện
促使
cù shǐ
thúc đẩy, khiến
促發
cù fā
kích hoạt
促進
cù jìn
thúc đẩy
俄國
Éguó
Nga
俗話
sú huà
tục ngữ
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.