Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
放棄
fàngqì
từ bỏ
放學
fàng xué
tan học
放鬆
fàng sōng
thư giãn
於是
yú shì
thế là
旺來
wàng lái
dứa (tiếng Đài; đồng âm với ‘may mắn đến’)
旺季
wàng jì
mùa cao điểm
昆蟲
kūnchóng
côn trùng
明天
míngtiān
ngày mai
明白
míng bái
hiểu rõ
明年
míngnián
năm sau/tới, sang năm
明明
míng míng
rõ ràng
明星
míng xīng
ngôi sao
明朝
míng cháo
nhà Minh
明顯
míng xiǎn
rõ rệt
朋友
péngyǒu
bạn
服務
fú wù
phục vụ
服裝
fú zhuāng
trang phục
服飾
fú shì
trang phục và phụ kiện
東方
dōng fāng
phương Đông
東西
dōngxi
đồ vật, đồ
東京
dōng jīng
Tokyo
東區
dōng qū
khu Đông
東部
dōngbù
miền Đông
松鼠
sōng shǔ
sóc
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.